ClipPhrase

you're alive

Nghe "you're alive" trong lời nói thực tế — 1,000 ví dụ từ 9 video, phim và phim bộ. Nguồn: 13 Reasons Why, American Horror Story, Arcane, Avatar Last Airbender, Blue Eye Samurai và 2 kênh khác.

1,000
đoạn tìm thấy
9
video

Ví dụ trong video

YouTubeTED295K lượt xem · 2026-01-05
Sitting All Day Is Killing You — Here’s What to Do About It | Manoush Zomorodi | TED
You're alive.”
Feel it.You're alive.
Phát tại 10:14
YouTubeTED295K lượt xem · 2026-01-05
Sitting All Day Is Killing You — Here’s What to Do About It | Manoush Zomorodi | TED
You're alive.”
You're alive.Love you guys.
Phát tại 10:16
Phim bộ13 Reasons Why
13 причин почему — S03E03
You're alive.”
I see you.You're rich.
Phát tại 23:52
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 23:52
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S08E05
You're alive.”
- I'm not much of a hugger. - Tough shit.Not if you keep squeezing my neck like this.
Phát tại 2:05
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 2:05
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S09E09
You're alive.”
No, Brooke. No.Ah, the bullet went right through.
Phát tại 36:11
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 36:11
Phim bộArcane
Аркейн — S02E02
You're alive.”
You're...[chuckles shakily]
Phát tại 14:30
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 14:30
Phim bộArcane
Аркейн — S02E08
You're alive.”
[gasps]I know about the Black Rose.
Phát tại 31:29
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 31:29
Phim bộAvatar Last Airbender
Аватар: Легенда об Аанге — S01E20
You're alive?!”
It's not over.You tried to have me killed!
Phát tại 18:52
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 18:52
Phim bộBlue Eye Samurai
Голубоглазый самурай — S01E07
You're alive.”
[Taigen pants][grunts] Everything hurts.
Phát tại 12:55
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 12:55
Phim bộChilling Adventures Of Sabrina
Леденящие душу приключения Сабрины — S02E03
You're alive.”
Amalia.Nicholas told me about you.
Phát tại 55:25
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 55:25