ClipPhrase

watch your back

Nghe "watch your back" trong lời nói thực tế — 1,000 ví dụ từ 10 video, phim và phim bộ. Nguồn: Andor, Lost, Prison Break, Supernatural, The Vampire Diaries và 4 kênh khác.

1,000
đoạn tìm thấy
10
video

Ví dụ trong video

Phim bộAndor
Андор — S01E07
Watch your back.”
Thank you, sir.Keef.
Phát tại 40:38
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 40:38
Phim bộLost
Остаться в живых — S02E01
Watch your back.”
- Yeah. Alone. - Where's the driver of the SUV?Adam Rutherford, 57, chest trauma, no breath sounds.
Phát tại 6:36
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 6:36
Phim bộPrison Break
Побег — S02E14
“...watch your back.”
...except warn you...We can use the roads that the rangers use in Glacier National Park.
Phát tại 33:40
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 33:40
Phim bộSupernatural
Сверхъестественное — S03E13
Watch your back.”
Careful.Okay. Okay. Look over there.
Phát tại 9:48
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 9:48
Phim bộThe Vampire Diaries
Дневники вампира — S03E12
Watch your back.”
- I'm not crazy, Ric. - Then what are you?You really wanna know?
Phát tại 31:57
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 31:57
Phim bộThis Is Us
Это мы — S01E11
Watch your back.”
Moving out.* Can't live
Phát tại 4:04
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 4:04
Phim bộWalking Dead
Ходячие мертвецы — S10E01
Watch your back!”
Here!There's too many of 'em!
Phát tại 47:30
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 47:30
Phim bộBreaking Bad
Во все тяжкие — S02E11
Watch your back out there, bro. Peace.”
Anyway, guess you had something bigger going down.I like to mix some ice with it.
Phát tại 35:20
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 35:20
Phim bộDaredevil
Сорвиголова — S01E12
Watch your back, Ben.”
I'm working on it.Fisk is an animal... And we're backing him into a corner.
Phát tại 21:14
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 21:14
Phim bộDaredevil
Сорвиголова — S03E09
Watch your back. Please.”
We're gonna get through this. I don't know how, but we will.[door closes]
Phát tại 16:18
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 16:18