“put it down”
Nghe "put it down" trong lời nói thực tế — 1,000 ví dụ từ 8 video, phim và phim bộ. Nguồn: 28 Years Later, American Horror Story, Andor, Band Of Brothers, Better Call Saul và 1 kênh khác.
1,000
đoạn tìm thấy
8
video
Ví dụ trong video
Phim28 Years Later
28 лет спустя
“Put it down.”
Right. … Put it down!
Phát tại 81:14
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 81:14
Phim28 Years Later
28 лет спустя
“Put it down!”
Put it down. … -It's a baby.
-It's a fucking zombie baby!
Phát tại 81:16
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 81:16
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S06E01
“Put it down.”
I have an opening! I have an opening! … On the ground.
Phát tại 22:14
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 22:14
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S06E01
“Put it down!”
Put down the gun! … You heard me. Put down the-
Phát tại 23:33
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 23:33
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S06E10
“Put it down.”
Put the gun down. … She talks too much.
Phát tại 20:27
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 20:27
Phim bộAndor
Андор — S01E03
“Put it down.”
Now take off the comm. … How many are you?
Phát tại 29:51
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 29:51
Phim bộBand Of Brothers
Братья по оружию — S01E08
“Put it down!”
Jackson! Wait! … Keep your hands upwhere l can see them!
Phát tại 36:09
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 36:09
Phim bộBetter Call Saul
Лучше звоните Солу — S06E12
“Put it down.”
Put that down, Marion. … Do not do it, Marion.
Phát tại 56:04
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 56:04
Phim bộBlack Mirror
Черное зеркало — S02E02
“Put it down.”
It's not so funny now, is it? … I just want to see whatthey're looking at.
Phát tại 14:06
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 14:06
Phim bộBlack Mirror
Черное зеркало — S06E05
“Put it down.”
Bloody animal. She's trying to bloody kill me. … I have to do it.
Phát tại 65:12
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 65:12