ClipPhrase

piece of cake

Điều gì đó rất dễ dàng thực hiện hoặc hoàn thành. Nghe người bản ngữ phát âm "piece of cake" trong các đoạn video bên dưới.

Nghe "piece of cake" trong lời nói thực tế — 1,000 ví dụ từ 10 video, phim và phim bộ. Nguồn: Better Call Saul, Bojack Horseman, Jumanji, Mad Men, Parks And Recreation và 3 kênh khác.

1,000
đoạn tìm thấy
10
video

Ví dụ trong video

Phim bộBetter Call Saul
Better Call Saul — S06E01
Piece of cake.”
Yup.[man] Excuse me, sir.
Phát tại 37:54
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 37:54
Phim bộBojack Horseman
Bojack Horseman — S02E08
Piece of cake.”
BoJack.Hmm?
Phát tại 15:54
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 15:54
PhimJumanji
Jumanji
Piece of cake.”
Alan, the top!Yeah.
Phát tại 40:58
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 40:58
Phim bộMad Men
Mad Men — S07E08
Piece of cake.”
So all I have to do is sign Macy's.Doesn't McCann represent Marshall Field's?
Phát tại 11:58
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 11:58
Phim bộParks And Recreation
Parks And Recreation — S05E14
“- PIECE OF CAKE.”
COMBINED WITH THE ANIMAL MAGNETISM OF LESLEY STAHL.OH, WE HAVE TO GET THE WEDDING CAKE.
Phát tại 2:07
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 2:07
Phim bộShameless
Shameless — S02E06
Piece of cake.”
Nanny dropped her off in a stupid fucking smart car.Mama, l went back and talked to Pitts.
Phát tại 29:32
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 29:32
Phim bộShameless
Shameless — S03E01
“- Piece of cake.”
The impaler wins![upbeat music]
Phát tại 48:19
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 48:19
Phim bộShameless
Shameless — S07E11
Piece of cake.”
Do you know how to program a CNC machine?Are you lying?
Phát tại 18:13
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 18:13
Phim bộSupernatural
Supernatural — S05E07
Piece of cake.”
Dime-store model.It's like Mission: Pathetic. Watch out.
Phát tại 19:08
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 19:08
Phim bộThe Marvelous Mrs Maisel
The Marvelous Mrs Maisel — S02E09
Piece of cake.”
and maybe I'll work her in.Dougie, you know Margie?
Phát tại 0:46
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 0:46
"piece of cake" — nghĩa, ví dụ trong video thực và cách phát âm | ClipPhrase