ClipPhrase

old habits die hard

Một câu nói có nghĩa là rất khó để ngừng làm những điều mà bạn đã làm trong một thời gian dài, ngay cả khi bạn biết rằng chúng không còn có lợi hoặc phù hợp nữa. Nó thừa nhận sức mạnh mạnh mẽ mà những thói quen lâu đời nắm giữ đối với con người. Nghe người bản ngữ phát âm "old habits die hard" trong các đoạn video bên dưới.

Nghe "old habits die hard" trong lời nói thực tế — 1,000 ví dụ từ 10 video, phim và phim bộ. Nguồn: Dexter 20 06, Gossip Girl, Lie To Me, Lupin, The Pitt và 3 kênh khác.

1,000
đoạn tìm thấy
10
video

Ví dụ trong video

Phim bộDexter 20 06
Dexter 20 06 — S03E02
Old habits die hard.”
Harry. The last person I'd turn to for advice on fatherhood.Gotta focus on something easier to kill.
Phát tại 14:42
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 14:42
Phim bộDexter 20 06
Dexter 20 06 — S07E07
Old habits die hard.”
with a shitload of murder, or you chewing on that straw.You know, it's gonna be a real downer for your book if Hannah gets away.
Phát tại 5:44
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 5:44
Phim bộGossip Girl
Gossip Girl — S03E01
Old habits die hard.”
What's so funny?Don't worry, I'll find my way.
Phát tại 37:27
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 37:27
Phim bộGossip Girl
Gossip Girl — S05E06
Old habits die hard.”
- So how was your day?- Hm, just what I needed.Hello.
Phát tại 23:21
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 23:21
Phim bộLie To Me
Lie To Me — S02E11
Old habits die hard.”
Yeah, well, what do you want from me?I'm writing down all the places that we followed him to
Phát tại 11:26
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 11:26
Phim bộLupin
Lupin — S01E04
Old habits die hard.”
Oh, no. Pardon me.Smudge brush.
Phát tại 34:33
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 34:33
Phim bộThe Pitt
The Pitt — S01E10
Old habits die hard.”
but you can't take the ER out of the girl.Let me take a look?
Phát tại 32:47
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 32:47
Phim bộWestworld
Westworld — S04E07
Old habits die hard.”
Mine's not as pathetic as yours.You really should be thanking me.
Phát tại 16:38
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 16:38
PhimThe Twilight Saga: Breaking Dawn - Part 2
The Twilight Saga: Breaking Dawn - Part 2
Old habits die hard.”
Really, Garrett?Carlisle needs you.
Phát tại 44:52
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 44:52
PhimThe World's End
The World's End
Old habits die hard.”
Didn't we decide to stop calling him Fearless Leader somewhere around 1992?They'll be putting that on Gary's tombstone.
Phát tại 13:42
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 13:42
"old habits die hard" — nghĩa, ví dụ trong video thực và cách phát âm | ClipPhrase