ClipPhrase

make a clean break

Nghe "make a clean break" trong lời nói thực tế — 1,000 ví dụ từ 10 video, phim và phim bộ. Nguồn: Desperate Housewives 20 04, Lost, You, The Vampire Diaries, Suit và 4 kênh khác.

1,000
đoạn tìm thấy
10
video

Ví dụ trong video

Phim bộDesperate Housewives 20 04
Отчаянные домохозяйки — S01E08
“I've got to make a clean break.”
Okay, I can't sleep at night.We weren't driving the car.
Phát tại 22:30
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 22:30
Phim bộLost
Остаться в живых — S04E05
“but I'm trying to make a clean break. So if you don't mind...”
I don't know if you're getting the signals,Please, I just need to get your new phone number.
Phát tại 34:20
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 34:20
Phim bộYou
Ты — S03E09
“You can use it to make a clean break.”
but I am saying threaten Joe with it.I know.
Phát tại 10:28
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 10:28
Phim bộThe Vampire Diaries
Дневники вампира — S04E08
“She went all Fatal Attraction on me. I had to make a clean break.”
And I assume you took full advantage of that until you got bored of her.- How'd you do that? - Ah.
Phát tại 11:35
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 11:35
Phim bộSuit
Форс-мажоры — S02E04
“it's me" speech, okay? Be a man and make a clean break.”
- Harvey-- - Save the "it's not you,- Fine. - No.
Phát tại 13:53
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 13:53
PhimEternal Sunshine of the Spotless Mind
Вечное сияние чистого разума
“Joel, why don't you just see this as a sign, make a clean break. Right?”
I don't want to seem desperate.Right?
Phát tại 24:04
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 24:04
Phim bộDownton Abbey
Аббатство Даунтон — S06E08
Make a clean breast of it. Please.”
- Have you told him about Marigold? - Not yet.- You'll regret it if you don't. - With my luck, I'll regret it either way.
Phát tại 9:59
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 9:59
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S05E10
Make a clean exit.”
We'll do it together then.Yes, dear.
Phát tại 4:18
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 4:18
Phim bộIndustry
Индустрия — S04E07
Make a clean audit”
I have to buy time.as protracted a process as possible.
Phát tại 7:40
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 7:40
Phim bộAmerican Horror Story
Американская история ужасов — S05E09
“I want to make a clean start of things.”
A rich widow.Clear away all the detritus of our lives.
Phát tại 7:00
Chưa thể phát, nhưng mã thời gian đã sẵn sàng — 7:00
"make a clean break" — nghĩa, ví dụ trong video thực và cách phát âm | ClipPhrase